PUMA 600/700/800 ( TRỤC Y ) là TRUNG TÂM TIỆN NGANG KHỔ LỚN VỚI KHẢ NĂNG GIA CÔNG TỪ 2 TRỤC ĐẾN TRỤC Y
Máy PUMA 600/700/800 II là các trung tâm tiện ngang cỡ lớn, lý tưởng để gia công ống, van và mặt bích được sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí, các bộ phận thủy lực được sử dụng trong thiết bị xây dựng, và cả các bộ phận phức tạp được sử dụng trong ngành công nghiệp hàng không và đóng tàu. Đường kính và chiều dài tiện tối đa lần lượt là Ø900mm (35,4 inch) và 5050mm (198,8 inch), cao nhất trong cùng loại. Thiết kế giường máy nghiêng giúp dễ dàng loại bỏ phôi vụn.
Thiết kế hộp số cho phép trục chính PUMA 600/700/800 II có công suất và mô-men xoắn vượt trội, giúp tăng năng suất và mang lại khả năng cắt siêu bền.


| MÔ TẢ THÔNG SỐ KĨ THUẬT | ĐƠN VỊ | PUMA 600LYII [XLY] |
PUMA 700LYII [XLY] |
PUMA 800LYII [XLY] |
||||
| LOẠI MÁY | Tiện trục X/Z Phay trục Y |
|||||||
| BĂNG | Kết cấu băng máy | Băng hộp | ||||||
| KHẢ NĂNG GIA CÔNG | Mâm cặp | ‘ | 18 | 24 | 32 | |||
| Đường kính tiện lớn nhất | mm | 750 | ||||||
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 3250[5050] | ||||||
| Đường kính phôi lớn nhất cho phép xuyên trục chính | mm | 117 | 164 | |||||
| CÁC TRỤC | Hành trình di chuyển Trục X | mm | 400 | |||||
| Hành trình di chuyển Trục Y | mm | 200 | ||||||
| Hành trình di chuyển Trục Z | mm | 3300[5100] | ||||||
| Tốc độ di chuyển nhanh Trục X/Z/Y | m/phút | 12/10/6 | ||||||
| Tốc độ di chuyển nhanh Trục C | Vòng/ phút | |||||||
| TRỤC CHÍNH | Tốc độ quay lớn nhất | Vòng/ phút | 1800 | 1500 | 750 | |||
| Mũi trục chính | A2-15 | A1-15 | A1-20 | |||||
| Kiểu kết nối | Dây đai | |||||||
| Công suất lớn nhất động cơ | Kw | 55/45/37 | ||||||
| HỆ THỐNG ĐÀI DAO | Số vị trí gá dao | EA | 12 | |||||
| Kích thước cán dao tiện ngoài | mm | 32 x 32 | ||||||
| Đường kính lỗ gá dao tiện trong | mm | 80 | ||||||
| Thời gian thay dao ( Dao – Dao ) | giây | 0.25 | ||||||
| Tốc độ quay trục phay | Vòng/ phút | 3000 | ||||||
| CHỐNG TÂM | Hành trình di chuyển | mm | 3085[4885] | |||||
| Hành trình di chuyển chống tâm | mm | 150 | ||||||
| Loại côn mũi chống tâm | MT | #6 {#6(Dead)}* | ||||||
| NĂNG LƯỢNG TIÊU THỤ | Điện áp máy | VAC | 380 | |||||
| Điện năng tiêu thụ | Kva | 69.9 | 69.9 | 69.9 | ||||
| KÍCH THƯỚC MÁY | Khối lượng máy | Kg | 23000 [26000] |
|||||
| Chiều cao máy | mm | 2855 | ||||||
| Chiều Dài | mm | 7443[9904] | ||||||
| Chiều rộng | mm | 3031 [2955] |
||||||
| HỆ ĐIỀU HÀNH | Hệ điều hành | DN Solutions Fanuc i Plus / SIEMENS S828D | ||||||
TÍNH NĂNG TIÊU CHUẨN CỦA MÁY :
– Hệ thống bơm dầu bôi trơn
– Hệ thống bơm dầu làm mát coolant
– Khóa cửa an toàn
– Vỏ bao che máy
– Chống tâm
– Đèn chiếu sáng vận hành
– Màn hình LCD màu 15″ cảm ứng
– Phần mềm hỗ trợ vận hành nhanh chóng, hiệu quả và thuận tiện EZ WORK
– Phần mềm lập trình cắt gọt EZ Guide
– Giám sát tải trọng dao cắt
TÍNH NĂNG TÙY CHỌN THÊM CỦA MÁY :
– Mâm cặp thủy lực
– Mua thêm chấu kẹp mềm, chấu cứng.
– Gía đỡ phôi Steady rest
– Hệ thống tưới nguội xuyên tâm dâm bằng nước TTC
– Hệ thống súng bơm nước ( Coolant gun )
– Hệ thống tải phoi tự động và thùng hứng phoi
– Hệ thống điều hòa nước làm mát ( Coolant chiller )
– Thước quang điện tử trục X/Z ( Linear scale )
– Thiết bị so dao tự động Q setter
– Thiết bị so gốc phôi tự động RENISHAW OLP….
– Dao móc lỗ dài ( Long boring bar )
– Thay dao nhanh CAPTO C6
– Hệ thống thay dao ATC
– Mâm cặp kẹp kép
– Đèn tín hiệu 3 màu
– Hệ thống hút hơi dầu ( Oil mist clean )
– Hệ thống lọc dầu ( Oil skimmer )
– Hệ thống đóng mở cửa tự động ( Auto door )
– Điều hòa tủ điện
– Thổi khí trục chính
– Tắt máy tự động
…..
Video về dòng sản phẩm PUMA 600/700/800 của DN Solutions
Xem chi tiết catalog máy tại đây PUMA 600_700_800









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.