Máy cung cấp khả năng gia công mạnh mẽ và được trang bị hộp số hai cấp và động cơ mô-men xoắn cao cùng với cấu trúc dẫn hướng hộp cứng vững. Tháp dao điều khiển servo có độ cứng cao đảm bảo tốc độ quay dao nhanh và ổn định
và độ ổn định ấn tượng cần thiết cho các hoạt động cắt hạng nặng và phay chính xác cao.


| MÔ TẢ THÔNG SỐ KĨ THUẬT | ĐƠN VỊ | PUMA 1000A[MA] | PUMA 1000B[MB] | ||||
| LOẠI MÁY | Tiện trục X/Z Phay trục C [MA/MB] |
||||||
| BĂNG | Kết cấu băng máy | Băng hộp | |||||
| KHẢ NĂNG GIA CÔNG | Mâm cặp | ‘ | Tùy chọn | ||||
| Đường kính tiện lớn nhất | mm | 1000 | |||||
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 2040 | 2000 | ||||
| Đường kính phôi lớn nhất cho phép xuyên trục chính | mm | ||||||
| CÁC TRỤC | Hành trình di chuyển Trục X | mm | 540 | ||||
| Hành trình di chuyển Trục Z | mm | 2130 | |||||
| Tốc độ di chuyển nhanh Trục X/Z | m/phút | 12/16 | |||||
| TRỤC CHÍNH | Tốc độ quay lớn nhất | Vòng/ phút | 500 | 300 | |||
| Mũi trục chính | 702-4 No.20 | 702-4 No.28 | |||||
| Kiểu kết nối | Dây đai | ||||||
| Công suất lớn nhất động cơ | Kw | 75/60 | |||||
| HỆ THỐNG ĐÀI DAO | Số vị trí gá dao | EA | 10 [12: BMT85P] | ||||
| Kích thước cán dao tiện ngoài | mm | 32 x 32 | |||||
| Đường kính lỗ gá dao tiện trong | mm | 80 | |||||
| Thời gian thay dao ( Dao – Dao ) | giây | 0.25 | |||||
| Tốc độ quay trục phay | Vòng/ phút | [3000] | |||||
| CHỐNG TÂM | Hành trình di chuyển | mm | 1900 | ||||
| Hành trình di chuyển chống tâm | mm | 150 | |||||
| Loại côn mũi chống tâm | MT | MT#6(Dead) | |||||
| NĂNG LƯỢNG TIÊU THỤ | Điện áp máy | VAC | 380 | ||||
| Điện năng tiêu thụ | Kva | 97.54 | |||||
| KÍCH THƯỚC MÁY | Khối lượng máy | Kg | 21000 | 23000 | |||
| Chiều cao máy | mm | 2855 | |||||
| Chiều Dài | mm | 6595 | |||||
| Chiều rộng | mm | 3210 | |||||
| HỆ ĐIỀU HÀNH | Hệ điều hành | DN Solutions Fanuc i Plus {F32i} | |||||
TÍNH NĂNG TIÊU CHUẨN CỦA MÁY :
– Hệ thống bơm dầu bôi trơn
– Hệ thống bơm dầu làm mát coolant
– Khóa cửa an toàn
– Vỏ bao che máy
– Chống tâm
– Đèn chiếu sáng vận hành
– Màn hình LCD màu 15″ cảm ứng
– Phần mềm hỗ trợ vận hành nhanh chóng, hiệu quả và thuận tiện EZ WORK
– Phần mềm lập trình cắt gọt EZ Guide
– Giám sát tải trọng dao cắt
TÍNH NĂNG TÙY CHỌN THÊM CỦA MÁY :
– Mâm cặp thủy lực
– Mua thêm chấu kẹp mềm, chấu cứng.
– Gía đỡ phôi Steady rest
– Hệ thống tưới nguội xuyên tâm dâm bằng nước TTC
– Hệ thống súng bơm nước ( Coolant gun )
– Hệ thống tải phoi tự động và thùng hứng phoi
– Hệ thống điều hòa nước làm mát ( Coolant chiller )
– Thước quang điện tử trục X/Z ( Linear scale )
– Thiết bị so dao tự động Q setter
– Thiết bị so gốc phôi tự động RENISHAW OLP….
– Dao móc lỗ dài ( Long boring bar )
– Thay dao nhanh CAPTO C6
– Hệ thống thay dao ATC
– Mâm cặp kẹp kép
– Đèn tín hiệu 3 màu
– Hệ thống hút hơi dầu ( Oil mist clean )
– Hệ thống lọc dầu ( Oil skimmer )
– Hệ thống đóng mở cửa tự động ( Auto door )
– Điều hòa tủ điện
– Thổi khí trục chính
– Tắt máy tự động
…..
Video về dòng sản phẩm PUMA 1000 của DN Solutions
Xem chi tiết catalog máy tại đây PUMA 1000 series














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.