DÒNG LYNX 2100LY – LYNX 2600Y LÀ TRUNG TÂM TIỆN NHỎ GỌN PHỔ THÔNG CÓ TRỤC Y CỦA DN SOLUTIONS
Lynx 2100LY là mẫu máy trục Y mới thuộc dòng Lynx 2100 và cho phép gia công các chi tiết phức tạp chỉ trong một lần thiết lập. Lynx 2600Y có đường kính gia công tối đa 380mm và được nâng cấp độ cứng/độ chính xác kết cấu để tăng khả năng gia công và năng suất.
Gia công lệch tâm với độ chính xác cao dễ dàng đạt được và năng suất được cải thiện nhờ giảm đáng kể thời gian cắt và thời gian không cắt khi gia công các chi tiết phức tạp. Mang đến khả năng cắt tuyệt vời với đường kính tiện tối đa lên đến Ø380mm và chiều dài tiện tối đa lên đến 610mm.
Độ tin cậy vượt trội của dòng sản phẩm này dựa trên việc áp dụng cấu trúc hỗ trợ rộng hơn, bàn máy ổn định hơn,
Chống tâm giữ phôi CNC tiêu chuẩn và hệ thống EZ work cho phép người dùng vận hành các thiết bị ngoại vi một cách nhanh chóng và thuận tiện. Việc sử dụng chất bôi trơn dạng mỡ mang lại sự tiện lợi và chi phí thấp cho người dùng.
DÒNG LYNX 2100LY – LYNX 2600Y có thêm lựa chọn trục chính phụ cho phép gia công đảo đầu sản phẩm nhanh chóng, hiệu quả, giảm thời gian gá kẹp gia công sản phẩm.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| MÔ TẢ THÔNG SỐ KĨ THUẬT | ĐƠN VỊ | LYNX2100LYA | LYNX2100LYB | LYNX 2100LSYA | LYNX 2100LSYB | LYNX2600Y | LYNX2600SY | |
| LOẠI MÁY | Tiện trục X/Z Phay trục Y |
Tiện trục X/Z Phay trục Y |
Tiện trục X/Z Phay trục Y 2 Trục chính |
Tiện trục X/Z Phay trục Y 2 Trục chính |
Tiện trục X/Z Phay trục Y |
Tiện trục X/Z Phay trục Y 2 Trục chính |
||
| BĂNG | Kết cấu băng máy | Băng bi | ||||||
| KHẢ NĂNG GIA CÔNG | Mâm cặp | ‘ | 6(8) | 8(10) | 6(8) | 8(10) | 10(12) | |
| Đường kính tiện lớn nhất | mm | 300 | 380 | |||||
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 510 | 610 | |||||
| Đường kính phôi lớn nhất cho phép xuyên trục chính | mm | 51 | 67 | 51 | 67 | 81 | ||
| CÁC TRỤC | Hành trình di chuyển Trục X/Z | mm | 205/580 | 250/680 | ||||
| Hành trình di chuyển Trục Y | 105 | 105 | ||||||
| Tốc độ di chuyển nhanh Trục X/Z/Y | m/phút | 30/36/10 | 30/30/10 | |||||
| TRỤC CHÍNH | Tốc độ quay lớn nhất | Vòng/ phút | 6000 | 4500 | 6000 | 4500 | 3500 | |
| Mũi trục chính | A2-5 | A2-6 | A2-5 | A2-6 | A2-8 | |||
| Kiểu kết nối | Dây đai | Dây đai | ||||||
| Công suất lớn nhất động cơ Fanuc | Kw | 15/11/11 | 18.5/15/15 | |||||
| TRỤC PHỤ | Kích cỡ mâm cặp | Inch | 5 | 6 | ||||
| Tốc độ quay lớn nhất | Vòng/ phút | 6000 | 4500 | |||||
| Kiểu kết nối | Dây đai | Dây đai | ||||||
| Công suất lớn nhất động cơ Fanuc | Kw | 5.5/5.5/3.7 | 7.5/5.5/5.5 | |||||
| HỆ THỐNG ĐÀI DAO | Số vị trí gá dao | EA | 12 | |||||
| Kích thước cán dao tiện ngoài | mm | 20×20 | 25×25 | |||||
| Đường kính lỗ gá dao tiện trong | mm | 40 | 32 | 40 | 32 | |||
| Thời gian thay dao ( Dao – Dao ) | giây | 0.11 | 0.15 | |||||
| Tốc độ quay trục phay | Vòng/ phút | 6000 {10000}* | 6000 | |||||
| CHỐNG TÂM | Hành trình di chuyển | mm | 580 | 700 | ||||
| Loại côn mũi chống tâm | MT | MT#4 (Live) | MT#4 (Live) | |||||
| NĂNG LƯỢNG TIÊU THỤ | Điện áp máy | VAC | 380 | 380 | ||||
| Điện năng tiêu thụ ( Fanuc ) | Kva | 27.8 | 33.66 | 28.2 | 34.24 | |||
| KÍCH THƯỚC MÁY | Khối lượng máy | Kg | 3850 | 3900 | 4150 | 4200 | 5750 | 6000 |
| Chiều cao máy | mm | 1921 | 2095 | |||||
| Chiều Dài | mm | 2880 | 3425 | |||||
| Chiều rộng | mm | 1711 | 1920 | |||||
| HỆ ĐIỀU HÀNH | Hệ điều hành | DN Fanuc i Plus / SIEMENS S828D |
||||||
TÍNH NĂNG TIÊU CHUẨN CỦA MÁY :
– Mâm cặp thủy lực 3 chấu
– Hệ thống bơm mỡ bôi trơn
– Hệ thống bơm dầu làm mát coolant
– Khóa cửa an toàn
– Vỏ bao che máy
– Đèn chiếu sáng vận hành
– Màn hình LCD màu 15″ cảm ứng
– Phần mềm hỗ trợ vận hành nhanh chóng, hiệu quả và thuận tiện EZ WORK
– Phần mềm lập trình cắt gọt EZ Guide
– Chức năng hỗ trợ lấy gốc phôi nhanh
– Chức năng giám sát tải trọng dao cắt
TÍNH NĂNG TÙY CHỌN THÊM CỦA MÁY :
– Mua thêm chấu kẹp mềm, chấu cứng.
– Chống tâm dạng lập trình, dạng servo
– Hệ thống tưới nguội xuyên tâm dâm bằng nước TTC
– Hệ thống súng bơm nước ( Coolant gun )
– Hệ thống tải phoi tự động và thùng hứng phoi
– Hệ thống điều hòa nước làm mát ( Coolant chiller )
– Thước quang điện tử trục X/Z ( Linear scale )
– Thiết bị so dao tự động Q setter
– Thiết bị so gốc phôi tự động RENISHAW OLP….
– Đèn tín hiệu 3 màu
– Hệ thống phun sương tưới nguội MQL
– Hệ thống hút hơi dầu ( Oil mist clean )
– Hệ thống lọc dầu ( Oil skimmer )
– Hệ thống đóng mở cửa tự động ( Auto door )
– Điều hòa tủ điện
– Thổi khí trục chính
– Tắt máy tự động
…..
Xem video máy tại đây 👉
Xem chi tiết catalog máy tại đây 👉 Lynx_2100LY_2600Y














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.