LYNX 2100/2600 LÀ TRUNG TÂM TIỆN NHỎ GỌN PHỔ THÔNG CỦA DN SOLUTIONS
Dòng máy Lynx 2100, thế hệ tiếp theo của dòng Lynx, hiện đã bán được hơn 25.000 chiếc trên toàn thế giới, hướng đến việc mang lại sự hài lòng cao hơn nữa cho khách hàng với hiệu suất gia công vượt trội, độ tin cậy và sự tiện lợi cho người dùng.
Được trang bị động cơ công suất cao 18,5kW và cấu trúc máy, cùng với độ cứng trục chính và vít me trục được tăng cường hơn nữa, dòng máy Lynx 2100/2600 mang đến khả năng cắt tuyệt vời với đường kính tiện tối đa lên đến Ø460mm và chiều dài tiện tối đa lên đến 658mm.
Độ tin cậy vượt trội của dòng sản phẩm này dựa trên việc áp dụng cấu trúc hỗ trợ rộng hơn, bàn máy ổn định hơn, Chống tâm giữ phôi CNC tiêu chuẩn và hệ thống EZ work cho phép người dùng vận hành các thiết bị ngoại vi một cách nhanh chóng và thuận tiện. Việc sử dụng chất bôi trơn dạng mỡ mang lại sự tiện lợi và chi phí thấp cho người dùng.
Lynx 2100 có thêm lựa chọn trục chính phụ cho phép gia công đảo đầu sản phẩm nhanh chóng, hiệu quả, giảm thời gian gá kẹp gia công sản phẩm.
Dòng Lynx được thiết kế từ tiện cơ bản tới chức năng phay trục C (M), hoặc 2 trục chính (S).
| MÔ TẢ THÔNG SỐ KĨ THUẬT | ĐƠN VỊ | LYNX2100A [NT]/LA |
LYNX2100MA [NT]/LMA |
LYNX 2100LMSA | LYNX2100B [NT]/LB |
LYNX2100MB [NT]/LMB |
LYNX 2100LMSB | |
| LOẠI MÁY | Tiện trục X/Z | Tiện trục X/Z Phay trục C |
Tiện trục X/Z Phay trục C 2 Trục chính |
Tiện trục X/Z | Tiện trục X/Z Phay trục C |
Tiện trục X/Z Phay trục C 2 Trục chính |
||
| BĂNG | Kết cấu băng máy | Băng bi | ||||||
| KHẢ NĂNG GIA CÔNG | Mâm cặp | ‘ | 6(8)* | 8(10)* | ||||
| Đường kính tiện lớn nhất | mm | 350 | 300 | 350 | 300 | |||
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 330[550] | 290[510] | 510 | 330[550] | 290[510] | 510 | |
| Đường kính phôi lớn nhất cho phép xuyên trục chính | mm | 51 | 67 | |||||
| CÁC TRỤC | Hành trình di chuyển Trục X/Z | mm | 205/340[560] | |||||
| Tốc độ di chuyển nhanh Trục X/Z | m/phút | 30/36 | ||||||
| TRỤC CHÍNH | Tốc độ quay lớn nhất | Vòng/ phút | 6000 | 4500 | ||||
| Mũi trục chính | A2-5 | A2-6 | ||||||
| Kiểu kết nối | Dây đai | |||||||
| Công suất lớn nhất động cơ Fanuc | Kw | 15/11 | ||||||
| TRỤC PHỤ | Tốc độ quay lớn nhất | Vòng/ phút | 6000 | |||||
| Kiểu kết nối | Dây đai | |||||||
| Công suất lớn nhất động cơ Fanuc | Kw | 5.5/5.5 | ||||||
| HỆ THỐNG ĐÀI DAO | Số vị trí gá dao | EA | 12(10) | 12 | 12(10) | 12 | ||
| Kích thước cán dao tiện ngoài | mm | 25×25 | 20×20 | 25×25 | 20×20 | |||
| Đường kính lỗ gá dao tiện trong | mm | 40 | 32 | 40 | 32 | |||
| Thời gian thay dao ( Dao – Dao ) | giây | 0.11 | ||||||
| Tốc độ quay trục phay | Vòng/ phút | 6000 {10000}* | 6000 {10000}* | |||||
| CHỐNG TÂM | Hành trình di chuyển | mm | 360 [580] | |||||
| Loại côn mũi chống tâm | MT | MT#4 | ||||||
| NĂNG LƯỢNG TIÊU THỤ | Điện áp máy | VAC | 380 | |||||
| Điện năng tiêu thụ | Kva | 24.21 | 30.07 | 24.21 | 30.07 | |||
| KÍCH THƯỚC MÁY | Khối lượng máy | Kg | 3100 [3400] | 3170 [3480] | 3600 | 3100 [3400] | 3170 [3480] | 3500 |
| Chiều cao máy | mm | 1693 | ||||||
| Chiều Dài | mm | 2320 [2540] | 2805 | 2350 [2570] | 2835 | |||
| Chiều rộng | mm | 1595 | ||||||
| HỆ ĐIỀU HÀNH | Hệ điều hành | DN Fanuc i Plus SIEMENS S828D |
||||||
| MÔ TẢ THÔNG SỐ KĨ THUẬT | ĐƠN VỊ | LYNX2100LC | LYNX2100LMC | LYNX 2100LMSC | LYNX2600 | LYNX2600M | |
| LOẠI MÁY | Tiện trục X/Z | Tiện trục X/Z Phay trục C |
Tiện trục X/Z Phay trục C 2 Trục chính |
Tiện trục X/Z | Tiện trục X/Z Phay trục C |
||
| BĂNG | Kết cấu băng máy | Băng bi | Băng bi | Băng bi | Băng bi | Băng bi | |
| KHẢ NĂNG GIA CÔNG | Mâm cặp | ‘ | 10 | 10 | |||
| Đường kính tiện lớn nhất | mm | 350 | 300 | 460 | 380 | ||
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 537 | 497 | 658 | 610 | ||
| Đường kính phôi lớn nhất cho phép xuyên trục chính | mm | 81 | 81 | ||||
| CÁC TRỤC | Hành trình di chuyển Trục X/Z | mm | 205/560 | 255/680 | |||
| Tốc độ di chuyển nhanh Trục X/Z | m/phút | 30/36 | 30/36 | ||||
| TRỤC CHÍNH | Tốc độ quay lớn nhất | Vòng/ phút | 3500 | 3500 | |||
| Mũi trục chính | A2-5 | A2-6 | |||||
| Kiểu kết nối | Dây đai | ||||||
| Công suất lớn nhất động cơ Fanuc | Kw | 18/15 | 18/15 | ||||
| TRỤC PHỤ | Tốc độ quay lớn nhất | Vòng/ phút | 6000 | ||||
| Kiểu kết nối | Dây đai | ||||||
| Công suất lớn nhất động cơ Fanuc | Kw | 5.5/5.5 | |||||
| HỆ THỐNG ĐÀI DAO | Số vị trí gá dao | EA | 12(10) | 12 | 10(12) | 12 | |
| Kích thước cán dao tiện ngoài | mm | 25×25 | 20×20 | 25×25 | |||
| Đường kính lỗ gá dao tiện trong | mm | 40 | 32 | 40 | 32 | ||
| Thời gian thay dao ( Dao – Dao ) | giây | 0.11 | |||||
| Tốc độ quay trục phay | Vòng/ phút | 6000 {10000}* | 6000 {10000}* | ||||
| CHỐNG TÂM | Hành trình di chuyển | mm | 580 | 700 | |||
| Loại côn mũi chống tâm | MT | MT#4 (Live) | MT#4 (Live) | ||||
| NĂNG LƯỢNG TIÊU THỤ | Điện áp máy | VAC | 380 | 380 | |||
| Điện năng tiêu thụ | Kva | 32.46 | 34.49 | 28.19 | |||
| KÍCH THƯỚC MÁY | Khối lượng máy | Kg | 3500 | 4100 | 4750 | 4800 | |
| Chiều cao máy | mm | 1693 | 1790 | ||||
| Chiều Dài | mm | 2570 | 2837 | 3290 | |||
| Chiều rộng | mm | 1602 | 1798 | ||||
| HỆ ĐIỀU HÀNH | Hệ điều hành | DN Fanuc i Plus / SIEMENS S828D |
|||||
TÍNH NĂNG TIÊU CHUẨN CỦA MÁY :
– Mâm cặp thủy lực 3 chấu
– Hệ thống bơm mỡ bôi trơn
– Hệ thống bơm dầu làm mát coolant
– Khóa cửa an toàn
– Vỏ bao che máy
– Đèn chiếu sáng vận hành
– Màn hình LCD màu 15″ cảm ứng
– Phần mềm hỗ trợ vận hành nhanh chóng, hiệu quả và thuận tiện EZ WORK
– Phần mềm lập trình cắt gọt EZ Guide
– Chức năng hỗ trợ lấy gốc phôi nhanh
– Chức năng giám sát tải trọng dao cắt
TÍNH NĂNG TÙY CHỌN THÊM CỦA MÁY :
– Mua thêm chấu kẹp mềm, chấu cứng.
– Chống tâm dạng lập trình, dạng servo
– Hệ thống tưới nguội xuyên tâm dâm bằng nước TTC
– Hệ thống súng bơm nước ( Coolant gun )
– Hệ thống tải phoi tự động và thùng hứng phoi
– Hệ thống điều hòa nước làm mát ( Coolant chiller )
– Thước quang điện tử trục X/Z ( Linear scale )
– Thiết bị so dao tự động Q setter
– Thiết bị so gốc phôi tự động RENISHAW OLP….
– Đèn tín hiệu 3 màu
– Hệ thống phun sương tưới nguội MQL
– Hệ thống hút hơi dầu ( Oil mist clean )
– Hệ thống lọc dầu ( Oil skimmer )
– Hệ thống đóng mở cửa tự động ( Auto door )
– Điều hòa tủ điện
– Thổi khí trục chính
– Tắt máy tự động
…..
Xem video máy tại đây 👉
Xem chi tiết catalog máy tại đây 👉 Lynx 2100_2600 series

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.